Bản dịch của từ Frustration of purpose trong tiếng Việt

Frustration of purpose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frustration of purpose (Noun)

fɹəstɹˈeɪʃən ˈʌv pɝˈpəs
fɹəstɹˈeɪʃən ˈʌv pɝˈpəs
01

Một học thuyết pháp lý cho phép chấm dứt hợp đồng khi một sự kiện bất ngờ khiến hợp đồng không thể thực hiện được.

A legal doctrine that allows for the termination of a contract when an unforeseen event renders the contract impossible to perform.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Cảm giác khó chịu hoặc bực bội do không thể đạt được mục đích hoặc mục tiêu của mình.

The feeling of being upset or annoyed as a result of being unable to achieve one's purpose or goal.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một tình huống mà mục đích hoặc mục tiêu dự định bị cản trở hoặc ngăn chặn, thường dẫn đến sự thất vọng.

A situation where an intended purpose or goal is impeded or obstructed, often leading to disappointment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Frustration of purpose cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Frustration of purpose

Không có idiom phù hợp