Bản dịch của từ Give way to trong tiếng Việt

Give way to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give way to(Phrase)

ɡˈɪv wˈeɪ tˈu
ɡˈɪv wˈeɪ tˈu
01

Từ bỏ quyền hoặc vị trí của một người một cách tự nguyện.

To give up ones rights or position voluntarily.

Ví dụ
02

Nhường hoặc nhường cho người khác đi trước.

To yield or allow someone else to go first.

Ví dụ
03

Nhường chỗ cho việc khác.

To make way for something else.

Ví dụ
04

Nhường đường cho cái gì đó, thường là một lựa chọn hoặc cách tiếp cận thay thế.

To make way for something typically an alternative option or approach

Ví dụ
05

Nhường đường hoặc quy phục cái gì đó, thường là một lực lượng hoặc ý kiến chiếm ưu thế.

To yield or submit to something usually a prevailing force or opinion

Ví dụ
06

Cho phép ai đó hoặc cái gì đó đi qua hoặc tiến lên.

To allow someone or something to pass or proceed

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh