Bản dịch của từ Go through the motions trong tiếng Việt

Go through the motions

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go through the motions(Idiom)

01

Có vẻ như đang tham gia vào một công việc nào đó mà không thực sự cam kết với mục đích của nó.

They show up for a task without really committing to its purpose.

他参与了一个任务,但并没有真正认同它的目标。

Ví dụ
02

Làm qua quýt không đam mê hoặc nỗ lực thực sự, chỉdoing theo thói quen hoặc để hoàn thành nghĩa vụ.

Doing something out of habit or just to meet requirements, without genuine effort or passion.

只是一味机械地做事情,没有真正的热情或努力,就像养成习惯或者为了应付一下而已。

Ví dụ
03

Hành xử theo cách có vẻ như đã được nghĩ đến nhưng thực ra không chứa đựng cảm xúc hay ý định chân thực.

Acting in a way that seems intended but lacks genuine emotion or sincere intent.

装作一副有心但毫无真情实意的模样

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh