Anh - Việt

Bản dịch của từ Go through the motions trong tiếng Việt

go through the motions

Idiom

go through the motions (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thực hiện một hành động mà không có nỗ lực hoặc đam mê thực sự; chỉ làm việc gì đó như một thói quen hoặc để đáp ứng yêu cầu.

To perform an action without any real effort or passion; to do something only as a routine or to fulfill a requirement.

Ví dụ
Nhiều người chỉ làm theo thói quen tại các sự kiện xã hội mỗi cuối tuần.Many people go through the motions at social events every weekend.
Cô ấy không làm theo thói quen khi lên kế hoạch cho các hoạt động cộng đồng.She does not go through the motions when planning community activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động theo cách có vẻ như được dự định nhưng thiếu cảm xúc hoặc ý định chân thành.

To act in a way that seems intended but lacks genuine feeling or intent.

Ví dụ
Nhiều người chỉ làm cho có tại các sự kiện xã hội như tiệc.Many people go through the motions at social events like parties.
Cô ấy không chỉ làm cho có trong đám cưới của bạn mình.She did not go through the motions during her friend's wedding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Xuất hiện tham gia vào một nhiệm vụ mà không thực sự cam kết với mục đích của nó.

To appear to engage in a task without being committed to its purpose.

Ví dụ
Nhiều người chỉ làm qua loa trong các cuộc họp cộng đồng hàng tháng.Many people go through the motions at community meetings every month.
Cô ấy không thực sự quan tâm; cô chỉ làm cho có lệ.She doesn't truly care; she just goes through the motions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh