Bản dịch của từ Gobbler trong tiếng Việt

Gobbler

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gobbler(Verb)

01

Phát ra tiếng kêu như gà tây (thường là tiếng trống gà tây kêu trong mùa giao phối).

To make a sound like a turkey especially during the mating season

像火鸡一样叫声,特别是在交配季节

Ví dụ
02

Ăn hoặc tiêu thụ thứ gì đó một cách nhanh chóng và tham lam, thường không để ý đến cách ăn lịch sự hoặc ăn quá nhiều trong thời gian ngắn.

To eat or consume something quickly and greedily

狼吞虎咽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Gobbler(Noun)

gˈɑbəlɚ
gˈɑbləɹ
01

Người nói to, huênh hoang hoặc khoác lác; người hay nói ầm ĩ và phóng đại để khoe khoang hoặc dọa nạt.

A person who speaks loudly or in a blustering manner

大声说话的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Con gà tây đực (loài gà tây nhà hoặc gà tây rừng), thường gọi là con gà tây trống.

A male turkey

雄性火鸡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người hoặc con vật ăn uống tham ăn, nuốt thức ăn một cách háo hức và ồn ào (ăn ngấu nghiến).

A person or animal that gobbles food greedily

贪吃者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ