Bản dịch của từ Grab trong tiếng Việt

Grab

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grab (Verb)

ɡræb
ɡræb
01

Nắm bắt, chộp lấy.

Grasp, grab.

Ví dụ

Sarah tried to grab the attention of the audience during the presentation.

Sarah cố gắng thu hút sự chú ý của khán giả trong buổi thuyết trình.

John quickly grabbed the opportunity to join the social media campaign.

John nhanh chóng chớp lấy cơ hội tham gia chiến dịch truyền thông xã hội.

She managed to grab a seat at the crowded networking event.

Cô đã giành được một chỗ ngồi trong sự kiện kết nối đông người.

Users can grab files from the cloud storage easily.

Người dùng có thể lấy các tập tin từ bộ lưu trữ đám mây một cách dễ dàng.

Make sure to grab the latest software update for your device.

Đảm bảo lấy bản cập nhật phần mềm mới nhất cho thiết bị của bạn.

02

Nắm bắt hoặc nắm bắt một cách đột ngột và thô bạo.

Grasp or seize suddenly and roughly.

Ví dụ

He grabbed her hand and pulled her to safety.

Anh ta nắm lấy tay cô ấy và kéo cô ấy đến nơi an toàn.

The thief grabbed the purse and ran away.

Tên trộm nắm lấy cái ví và chạy trốn.

She grabbed the microphone and started singing.

Cô ấy nắm lấy micro và bắt đầu hát.

03

Thu hút sự chú ý của; tạo ấn tượng trên.

Attract the attention of; make an impression on.

Ví dụ

Her speech grabbed the audience's interest immediately.

Bài phát biểu của cô ấy đã thu hút sự quan tâm của khán giả ngay lập tức.

The viral video grabbed millions of views in just hours.

Video lan truyền đã thu hút hàng triệu lượt xem chỉ trong vài giờ.

The new social media campaign grabbed the users' attention effectively.

Chiến dịch truyền thông xã hội mới đã thu hút sự chú ý của người dùng một cách hiệu quả.

Dạng động từ của Grab (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Grab

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Grabbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Grabbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Grabs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Grabbing

Kết hợp từ của Grab (Verb)

CollocationVí dụ

Grab hold of sth

Nắm bắt điều gì đó

Many people grab hold of social media for news updates daily.

Nhiều người nắm bắt mạng xã hội để cập nhật tin tức hàng ngày.

Grab (Noun)

gɹˈæb
gɹˈæb
01

Một thiết bị cơ khí dùng để kẹp, nâng và di chuyển đồ vật, đặc biệt là vật liệu với số lượng lớn.

A mechanical device for clutching, lifting, and moving things, especially materials in bulk.

Ví dụ

The grab picked up the trash efficiently.

Cái cào nhanh chóng nhặt rác lên.

The construction worker used the grab to move sand.

Công nhân xây dựng sử dụng cái cào để di chuyển cát.

The grab on the crane can handle heavy loads.

Cái cào trên cần cẩu có thể xử lý tải trọng nặng.

02

Một pha đột ngột nhanh chóng hoặc cố gắng nắm bắt.

A quick sudden clutch or attempt to seize.

Ví dụ

She made a grab for the last piece of cake.

Cô ấy nắm lấy miếng bánh cuối cùng.

His grab for power led to a political scandal.

Việc nắm quyền của anh ấy dẫn đến một vụ bê bối chính trị.

The company's grab for market share was successful.

Việc nắm lấy thị phần của công ty đã thành công.

Dạng danh từ của Grab (Noun)

SingularPlural

Grab

Grabs

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/grab/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 15, Test 3, Writing Task 2
[...] However, I believe advertising can still our attention, especially the commercial contents that are creative and catchy [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 15, Test 3, Writing Task 2
Describe an activity you usually do that wastes your time | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] There are a lot of entertaining features on the internet, which quickly your attention, and you are likely to end up with your eyes glued to the screen [...]Trích: Describe an activity you usually do that wastes your time | Bài mẫu kèm từ vựng
Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Family
[...] For instance, young people in Vietnam often a quick meal after a busy day at work or school, which leads them to skipping meals with their family when they go home [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Family
Bài mẫu Describe your favorite piece of jewelry - IELTS Speaking Part 1, 2
[...] I have a tendency to eye-catching accessories whenever I see them because I believe they will lend visual interest to my outfit, but I always think twice before pairing them with my outfit [...]Trích: Bài mẫu Describe your favorite piece of jewelry - IELTS Speaking Part 1, 2

Idiom with Grab

Không có idiom phù hợp