Bản dịch của từ Ground stems trong tiếng Việt

Ground stems

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ground stems(Noun)

ɡrˈaʊnd stˈɛmz
ˈɡraʊnd ˈstɛmz
01

Một khu vực đất cụ thể hoặc một khía cạnh của nó.

A particular area of land or an aspect of it

Ví dụ
02

Nền tảng hoặc cơ sở của một ý tưởng hoặc lập luận.

The basis or foundation of a subject idea or argument

Ví dụ
03

Bề mặt rắn của đất

The solid surface of the earth soil

Ví dụ

Ground stems(Phrase)

ɡrˈaʊnd stˈɛmz
ˈɡraʊnd ˈstɛmz
01

Bề mặt rắn của đất

To establish a basis for something to provide justification

Ví dụ
02

Một khu vực đất cụ thể hoặc một khía cạnh nào đó của nó.

To set or lay down a foundation or context

Ví dụ