Bản dịch của từ Habitual ingestion trong tiếng Việt

Habitual ingestion

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Habitual ingestion(Phrase)

hˈæbɪtʃˌuːəl ɪndʒˈɛstʃən
həˈbɪtʃuəɫ ˌɪnˈdʒɛstʃən
01

Một thói quen ăn uống hoặc uống rượu được lặp đi lặp lại theo thời gian.

A pattern of eating or drinking that is done repeatedly over time

Ví dụ
02

Hành động tiêu thụ một thứ gì đó thường xuyên như một phần của thói quen hàng ngày.

The act of regularly consuming something as part of ones routine

Ví dụ
03

Việc tiếp tục sử dụng một chất nào đó thường ngụ ý một mức độ nghiện ngập hoặc phụ thuộc.

The continued intake of a substance often implying a degree of addiction or dependency

Ví dụ