Bản dịch của từ Half round trong tiếng Việt
Half round
Noun [U/C]

Half round(Noun)
hˈæf ɹˈaʊnd
hˈæf ɹˈaʊnd
01
Một loại dụng cụ hoặc đá mài có hình dạng nửa trụ được sử dụng trong nghề mộc hoặc cơ khí.
A type of tool or file with a half cylindrical shape used in woodworking or metalworking.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả một vật thể có hình bán nguyệt hoặc giống như một nửa hình tròn.
A term used to describe an object that is semicircular or resembling half a round shape.
Ví dụ
