Bản dịch của từ Hand something to somebody on a plate trong tiếng Việt

Hand something to somebody on a plate

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand something to somebody on a plate(Idiom)

01

Đưa cái gì đó cho ai đó một cách dễ dàng hoặc rõ ràng, thường ngụ ý rằng người đó không cần phải cố gắng nhiều để có được nó.

To give someone something easily or simply, often implying that they didn't have to make much effort to get it.

轻而易举地把某物给某人,通常暗示对方并不需要费力就能得到它。

Ví dụ
02

Ban phát đặc quyền hay lợi ích cho ai đó mà họ chưa từng xứng đáng nhận.

Giving someone a privilege or advantage that they didn't have to work for.

给予某人一种不需努力就能得到的特权或优势。

Ví dụ
03

Cung cấp sự trợ giúp hoặc giải pháp có sẵn mà không gặp trở ngại nào.

Providing assistance or an available solution without any obstacles.

提供便利或现成的解决方案,没有任何障碍。

Ví dụ