Bản dịch của từ Hardground trong tiếng Việt

Hardground

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hardground(Noun)

hˈɑːdɡraʊnd
ˈhɑrdˌɡraʊnd
01

Một bề mặt hoặc mặt đất vững chắc thường được sử dụng trong ngữ cảnh chỉ một bề mặt cụ thể nào đó cứng cáp hoặc khó khăn.

A solid surface or ground often used in the context of a specific surface that is tough or difficult

Ví dụ
02

Bề mặt vững chắc của trái đất, đặc biệt khi so sánh với mặt đất mềm hoặc không ổn định.

The firm surface of the earth especially as a comparison with soft or unstable ground

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong địa chất hoặc xây dựng để mô tả một lớp đất dày hoặc nén chặt.

A term used in geology or construction to describe a dense or compacted layer of earth

Ví dụ