Bản dịch của từ Helmet head trong tiếng Việt

Helmet head

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Helmet head(Noun)

hˈɛlmɪt hˈɛd
ˈhɛɫˌmɛt ˈhɛd
01

Một thuật ngữ thường được sử dụng để mô tả những người quá thận trọng hoặc bảo thủ trong cách nghĩ của họ.

A term sometimes used to describe someone who is overly cautious or conservative in their thinking

Ví dụ
02

Một người có kiểu tóc cứng nhắc hoặc đồng nhất, giống như hình dáng của một chiếc mũ bảo hiểm.

A person with a hairstyle that is especially stiff or uniform resembling the shape of a helmet

Ví dụ
03

Một thuật ngữ tiếng lóng chỉ những người được xem là thiếu thông minh hoặc thiếu lẽ phải.

A slang term referring to someone who is perceived as lacking intelligence or common sense

Ví dụ