Bản dịch của từ Hesitant software trong tiếng Việt

Hesitant software

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hesitant software(Adjective)

hˈɛzɪtənt sˈɒftweə
ˈhɛzɪtənt ˈsɔftˌwɛr
01

Chậm hành động hoặc nói do sự không chắc chắn

Slow to act or speak due to uncertainty

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự do dự

Characterized by indecision

Ví dụ
03

Không chắc chắn hoặc chưa quyết định về điều gì

Uncertain or undecided about something

Ví dụ

Hesitant software(Noun)

hˈɛzɪtənt sˈɒftweə
ˈhɛzɪtənt ˈsɔftˌwɛr
01

Chậm chạp trong hành động hoặc lời nói vì không chắc chắn

Computer programs intended to perform specific tasks but lacking in decisive functionality

Ví dụ
02

Không chắc chắn hoặc chưa quyết định về điều gì đó.

A software that is not promptly or eagerly developed or released

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi sự do dự

Software that may cause delays due to uncertainty in implementation

Ví dụ