Bản dịch của từ High-value items trong tiếng Việt
High-value items
Phrase

High-value items(Phrase)
hˈaɪvæljˌuː ˈaɪtəmz
ˈhaɪˈvæɫju ˈaɪtəmz
Ví dụ
02
Những đối tượng có giá trị hoặc tầm quan trọng đáng kể về chất lượng, độ hiếm hoặc giá trị tài chính.
Objects that have significant worth or importance in terms of quality rarity or monetary value
Ví dụ
03
Những món đồ mang lại lợi ích đáng kể, có thể là hữu hình hoặc vô hình, thường gắn liền với sự sang trọng hoặc tính độc quyền.
Items that offer substantial advantages either tangible or intangible often associated with luxury or exclusivity
Ví dụ
