Bản dịch của từ Higher officer trong tiếng Việt

Higher officer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Higher officer(Noun)

hˈaɪə ˈɒfɪsɐ
ˈhaɪɝ ˈɔfɪsɝ
01

Một cá nhân có thẩm quyền thường chịu trách nhiệm giám sát các hoạt động hoặc nhân sự khác.

An individual with authority typically responsible for overseeing operations or other personnel

Ví dụ
02

Một người giữ vị trí cao trong một tổ chức, đặc biệt là trong quân đội hoặc một công ty.

A person who holds a high rank or position in an organization especially in the military or a company

Ví dụ
03

Một quan chức cấp cao trong bộ máy chính phủ hoặc tổ chức doanh nghiệp.

A senior official within a government or corporate structure

Ví dụ