Anh - Việt

Bản dịch của từ Houses trong tiếng Việt

houses

NounVerb

houses (Noun)

/hˈaʊzɪz/
/ˈhaʊsɪz/
AI

Nghĩa 01

Một tòa nhà nơi mọi người sinh sống thường là một tòa nhà biệt lập và có vườn

A building in which people live usually one that is detached and has a garden

Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu cách những nhà riêng có vườn định hình đời sống xã hội.In 2024, Maya studied how detached houses with gardens shaped social life.
Cuộc khảo sát cho thấy các gia đình nghèo không đủ tiền mua nhà riêng có vườn.The survey found that poor families could not afford houses with gardens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Các tòa nhà dành cho con người sinh sống, đặc biệt là những tòa nhà có gia đình hoặc nhóm nhỏ sinh sống

Buildings for human habitation especially ones that are lived in by families or small groups

Ví dụ
Nhiều ngôi nhà ở New York có các gia đình nhỏ sinh sống bên trong.Many houses in New York have small families living inside.
Không phải tất cả các ngôi nhà trong thành phố đều phù hợp cho các gia đình lớn.Not all houses in the city are suitable for large families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Cấu trúc vật lý có tường và mái được sử dụng làm nơi ở

Physical structures with walls and a roof used as a dwelling place

Ví dụ
Nhiều nhà ở thành phố New York đã cũ và cần sửa chữa.Many houses in New York City are old and need repairs.
Không phải tất cả các nhà đều có đủ chỗ cho gia đình đông người.Not all houses have enough space for a large family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

houses (Verb)

/hˈaʊzɪz/
/ˈhaʊsɪz/
AI

Nghĩa 01

cung cấp nơi ở hoặc nơi lưu trữ

To provide a place to live or to be stored in

Ví dụ
UNICEF đã bố trí chỗ ở cho 40 gia đình vô gia cư sau trận lũ năm 2024.UNICEF houses 40 homeless families after the 2024 flood.
Nhà tạm trú của thành phố không bố trí chỗ ở cho người di cư cao tuổi vào mùa đông.The city shelter houses no elderly migrants during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cung cấp chỗ ở cho; chứa đựng

To accommodate or contain

Ví dụ
Nơi trú ẩn mới chứa 40 người vô gia cư trong mùa đông.The new shelter houses 40 homeless people during winter.
Trung tâm này không chứa gia đình nào sau trận lũ năm 2024.The center houses no families after the 2024 flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cung cấp chỗ ở cho

To supply with housing

Ví dụ
Tổ chức Nhà ở cho Nhân loại mỗi năm cung cấp nhà ở cho 50 gia đình thu nhập thấp.Habitat for Humanity houses 50 low-income families each year.
Nhà tạm trú không bố trí chỗ ở cho các gia đình vô gia cư vào mùa đông.The shelter houses no homeless families during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh