Bản dịch của từ Hummer trong tiếng Việt

Hummer

Noun [U/C] Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hummer(Noun)

hˈʌmɚ
hˈʌmɚ
01

Một loại xe tải lớn, thân hình vuông vức và bánh to, thường dùng để lái trên đường gồ ghề hoặc địa hình khó đi.

A type of truck that has a boxy frame and large wheels and that is used especially for driving over rough surfaces.

Ví dụ

Hummer(Noun Countable)

hˈʌmɚ
hˈʌmɚ
01

Một dụng cụ nhỏ có đầu bằng kim loại nặng ở một đầu, dùng để đóng đinh hoặc đập vỡ vật gì đó.

A small tool with a heavy metal head at one end that is used to hit nails or break things.

Ví dụ

Hummer(Verb)

hˈʌmɚ
hˈʌmɚ
01

Đập mạnh hoặc đánh thật mạnh vào vật gì đó, gây va chạm mạnh và có thể làm hỏng hoặc phát ra tiếng lớn.

To hit something very hard.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ