Anh - Việt

Bản dịch của từ Hummer trong tiếng Việt

hummer

NounNoun CountableVerb

hummer (Noun)

/hˈʌmɚ/
/hˈʌmɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại xe tải lớn, thân hình vuông vức và bánh to, thường dùng để lái trên đường gồ ghề hoặc địa hình khó đi.

Một loại xe tải lớn, thân hình vuông vức và bánh to, thường dùng để lái trên đường gồ ghề hoặc địa hình khó đi.

a type of truck that has a boxy frame and large wheels and that is used especially for driving over rough surfaces.

Ví dụ
Chiếc Hummer đậu bên ngoài buổi dạ tiệc hoành tráng.The hummer parked outside the fancy gala event.
Cô ấy đến trên một chiếc Hummer màu đen để dự bữa tiệc độc quyền.She arrived in a black hummer for the exclusive party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hummer (Noun Countable)

/hˈʌmɚ/
/hˈʌmɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ nhỏ có đầu bằng kim loại nặng ở một đầu, dùng để đóng đinh hoặc đập vỡ vật gì đó.

Một dụng cụ nhỏ có đầu bằng kim loại nặng ở một đầu, dùng để đóng đinh hoặc đập vỡ vật gì đó.

a small tool with a heavy metal head at one end that is used to hit nails or break things.

Ví dụ
Tom dùng một chiếc hummer để sửa những chiếc đinh lỏng lẻo trên hàng rào.Tom used a hummer to fix the loose nails in the fence.
Người công nhân xây dựng mang theo một chiếc hummer trong hộp dụng cụ của mình.The construction worker carried a hummer in his toolbox.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hummer (Verb)

/hˈʌmɚ/
/hˈʌmɚ/
AI

Nghĩa 01 · Đập mạnh hoặc đánh thật mạnh vào vật gì đó, gây va chạm mạnh và có thể làm hỏng hoặc phát ra tiếng lớn.

Đập mạnh hoặc đánh thật mạnh vào vật gì đó, gây va chạm mạnh và có thể làm hỏng hoặc phát ra tiếng lớn.

to hit something very hard.

Ví dụ
Anh đóng chiếc đinh vào tường.He hummered the nail into the wall.
Người thợ mộc đóng gỗ để tạo hình.The carpenter hummered the wood to shape it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh