Bản dịch của từ I have power trong tiếng Việt

I have power

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

I have power(Noun)

ˈaɪ hˈeɪv pˈaʊɐ
ˈaɪ ˈheɪv ˈpaʊɝ
01

Năng lượng vật lý hoặc cơ học

Physical or mechanical energy

Ví dụ
02

Khả năng hoặc năng lực để làm một việc nào đó hoặc hành động theo một cách nhất định.

The ability or capacity to do something or act in a certain way

Ví dụ
03

Ảnh hưởng chính trị hoặc xã hội

Political or social influence

Ví dụ

I have power(Verb)

ˈaɪ hˈeɪv pˈaʊɐ
ˈaɪ ˈheɪv ˈpaʊɝ
01

Khả năng hoặc năng lực để thực hiện một việc gì đó hoặc hành động theo một cách nhất định

To supply with energy especially for the operation of a device

Ví dụ
02

Năng lượng vật lý hoặc cơ học

To exercise control influence or authority over

Ví dụ