Bản dịch của từ Immigration status trong tiếng Việt

Immigration status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immigration status(Noun)

ˌɪmɪɡrˈeɪʃən stˈeɪtəs
ˌɪməˈɡreɪʃən ˈsteɪtəs
01

Tình trạng pháp lý hoặc điều kiện của một người ở một quốc gia liên quan đến quyền nhập cảnh và lưu trú tại đó

The legal standing or condition of a person in a country regarding their right to enter and remain there

Ví dụ
02

Tài liệu hoặc bằng chứng liên quan đến quyền được lưu trú của một người tại một quốc gia với tư cách là người nhập cư

The documentation or proof related to a persons permission to stay in a country as an immigrant

Ví dụ
03

Một phân loại chính thức xác định loại thị thực hoặc giấy phép mà một người có để cư trú tại một quốc gia

An official classification that determines the type of visa or permission a person has for residing in a country

Ví dụ