Bản dịch của từ In-person booking trong tiếng Việt
In-person booking
Phrase

In-person booking(Phrase)
ɪnpˈɜːsən bˈʊkɪŋ
ˈɪnˈpɝsən ˈbʊkɪŋ
01
Một sự sắp xếp được thực hiện bằng cách trực tiếp đến một địa điểm để đảm bảo một dịch vụ như khách sạn, nhà hàng hoặc sự kiện.
An arrangement made by personally visiting a location to secure a service such as a hotel restaurant or event
Ví dụ
Ví dụ
