Bản dịch của từ In-person booking trong tiếng Việt

In-person booking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-person booking(Phrase)

ɪnpˈɜːsən bˈʊkɪŋ
ˈɪnˈpɝsən ˈbʊkɪŋ
01

Một sự sắp xếp được thực hiện bằng cách trực tiếp đến một địa điểm để đảm bảo một dịch vụ như khách sạn, nhà hàng hoặc sự kiện.

An arrangement made by personally visiting a location to secure a service such as a hotel restaurant or event

Ví dụ
02

Đặt chỗ yêu cầu phải có mặt trực tiếp tại địa điểm để hoàn tất.

Booking that necessitates physical presence at a venue to complete

Ví dụ
03

Một quy trình đặt dịch vụ hoặc chỗ ngồi bằng cách đến trực tiếp thay vì qua mạng hoặc qua điện thoại.

A process of reserving a service or place by attending in person rather than online or over the phone

Ví dụ