Bản dịch của từ Inca accounting trong tiếng Việt

Inca accounting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inca accounting(Noun)

ˈɪŋkɐ ɐkˈaʊntɪŋ
ˈɪŋkə əˈkaʊntɪŋ
01

Một phương pháp ghi chép sử dụng dây màu và các nút để thể hiện dữ liệu số.

A recordkeeping method involving the use of colored strings and knots to represent numerical data

Ví dụ
02

Một hệ thống kế toán cổ xưa được nền văn minh Inca sử dụng, dựa trên những sợi dây có nút quipu để ghi chép.

An ancient accounting system used by the Inca civilization based on quipu knotbased string records

Ví dụ
03

Một phương pháp theo dõi hàng hóa và tài nguyên trong Đế chế Inca chủ yếu để phục vụ cho mục đích thu thuế và quản lý kho.

A means of tracking goods and resources among the Inca Empire primarily for taxation and inventory purposes

Ví dụ