Bản dịch của từ Income statement trong tiếng Việt

Income statement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Income statement (Noun)

ˈɪnkˌʌm stˈeɪtmənt
ˈɪnkˌʌm stˈeɪtmənt
01

Tài liệu tài chính tổng hợp doanh thu và chi phí của một công ty trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một quý tài chính hoặc năm.

A financial document that summarizes a company's revenues and expenses during a specific period, typically a fiscal quarter or year.

Ví dụ

The income statement shows how much money we earned last year.

Bảng báo cáo thu nhập cho thấy chúng tôi đã kiếm được bao nhiêu tiền năm ngoái.

The income statement does not include our personal expenses or savings.

Bảng báo cáo thu nhập không bao gồm chi phí cá nhân hoặc tiết kiệm của chúng tôi.

Does the income statement reflect the charity's total donations this quarter?

Bảng báo cáo thu nhập có phản ánh tổng số tiền quyên góp của tổ chức từ thiện trong quý này không?

02

Bảng báo cáo lợi nhuận và lỗ của một doanh nghiệp, được sử dụng để đánh giá hiệu quả tài chính của nó.

A statement of the profit and loss of a business, used to assess its financial performance.

Ví dụ

The income statement showed a profit of $50,000 last year.

Báo cáo thu nhập cho thấy lợi nhuận là 50.000 đô la năm ngoái.

The income statement does not reflect all social contributions made by companies.

Báo cáo thu nhập không phản ánh tất cả các đóng góp xã hội của công ty.

How does the income statement impact social responsibility in businesses?

Báo cáo thu nhập ảnh hưởng như thế nào đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

03

Còn được gọi là bảng báo cáo lãi và lỗ, nó cho thấy doanh thu hoặc thua lỗ trong một khoảng thời gian nhất định.

Also known as a profit and loss statement, it shows how much money was made or lost over a specific time frame.

Ví dụ

The income statement shows our community center's profits for last year.

Báo cáo thu nhập cho thấy lợi nhuận của trung tâm cộng đồng năm ngoái.

The income statement does not reflect the donations received this month.

Báo cáo thu nhập không phản ánh các khoản quyên góp nhận được tháng này.

Does the income statement include expenses for the social event?

Báo cáo thu nhập có bao gồm chi phí cho sự kiện xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Income statement cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Income statement

Không có idiom phù hợp