Bản dịch của từ Income statement trong tiếng Việt
Income statement

Income statement (Noun)
The income statement shows how much money we earned last year.
Bảng báo cáo thu nhập cho thấy chúng tôi đã kiếm được bao nhiêu tiền năm ngoái.
The income statement does not include our personal expenses or savings.
Bảng báo cáo thu nhập không bao gồm chi phí cá nhân hoặc tiết kiệm của chúng tôi.
Does the income statement reflect the charity's total donations this quarter?
Bảng báo cáo thu nhập có phản ánh tổng số tiền quyên góp của tổ chức từ thiện trong quý này không?
Bảng báo cáo lợi nhuận và lỗ của một doanh nghiệp, được sử dụng để đánh giá hiệu quả tài chính của nó.
A statement of the profit and loss of a business, used to assess its financial performance.
The income statement showed a profit of $50,000 last year.
Báo cáo thu nhập cho thấy lợi nhuận là 50.000 đô la năm ngoái.
The income statement does not reflect all social contributions made by companies.
Báo cáo thu nhập không phản ánh tất cả các đóng góp xã hội của công ty.
How does the income statement impact social responsibility in businesses?
Báo cáo thu nhập ảnh hưởng như thế nào đến trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
The income statement shows our community center's profits for last year.
Báo cáo thu nhập cho thấy lợi nhuận của trung tâm cộng đồng năm ngoái.
The income statement does not reflect the donations received this month.
Báo cáo thu nhập không phản ánh các khoản quyên góp nhận được tháng này.
Does the income statement include expenses for the social event?
Báo cáo thu nhập có bao gồm chi phí cho sự kiện xã hội không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Từ trái nghĩa (Antonym)
Phù hợp
Ít phù hợp