Bản dịch của từ Initiate staffing trong tiếng Việt

Initiate staffing

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initiate staffing(Noun)

ɪnˈɪʃɪˌeɪt stˈæfɪŋ
ˌɪˈnɪʃiˌeɪt ˈstæfɪŋ
01

Hành động bắt đầu một cái gì đó

The action of beginning something

Ví dụ
02

Quá trình tuyển dụng nhân sự mới

The process of bringing in new personnel

Ví dụ
03

Một giai đoạn trong quy trình nơi một nhiệm vụ được bắt đầu.

A stage in a process where a task is started

Ví dụ

Initiate staffing(Verb)

ɪnˈɪʃɪˌeɪt stˈæfɪŋ
ˌɪˈnɪʃiˌeɪt ˈstæfɪŋ
01

Hành động khởi đầu một điều gì đó

To cause something to begin

Ví dụ
02

Quy trình tuyển dụng nhân sự mới

To introduce or establish

Ví dụ
03

Giai đoạn trong một quy trình nơi một nhiệm vụ được bắt đầu.

To set in motion

Ví dụ

Initiate staffing(Phrase)

ɪnˈɪʃɪˌeɪt stˈæfɪŋ
ˌɪˈnɪʃiˌeɪt ˈstæfɪŋ
01

Một giai đoạn trong quá trình mà một nhiệm vụ được bắt đầu

To launch the recruitment of personnel

Ví dụ
02

Quy trình tuyển dụng nhân sự mới

To start the procedure of staffing

Ví dụ
03

Hành động bắt đầu một điều gì đó

To begin the hiring process for new staff

Ví dụ