Bản dịch của từ Initiated regression trong tiếng Việt

Initiated regression

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Initiated regression(Noun)

ɪnˈɪʃɪˌeɪtɪd rɪɡrˈɛʃən
ɪˈnɪʃiˌeɪtɪd rɪˈɡrɛʃən
01

Sự đảo ngược hoặc giảm bớt một trạng thái trước đó, đặc biệt là trong một hệ thống hoặc điều kiện nào đó.

The reversal or reduction of a previous state particularly in a system or condition

Ví dụ
02

Một hiện tượng xảy ra khi một thứ gì đó trở lại trạng thái hoặc mức độ trước đó.

A phenomenon that occurs when something moves back to a previous condition or level

Ví dụ
03

Hành động bắt đầu hoặc khởi đầu một cái gì đó, đặc biệt là một quá trình.

The act of starting or beginning something particularly a process

Ví dụ

Initiated regression(Adjective)

ɪnˈɪʃɪˌeɪtɪd rɪɡrˈɛʃən
ɪˈnɪʃiˌeɪtɪd rɪˈɡrɛʃən
01

Hành động bắt đầu một cái gì đó, đặc biệt là một quy trình.

Pertaining to the beginning or initiation of a process

Ví dụ
02

Sự đảo ngược hoặc giảm bớt một trạng thái trước đó, đặc biệt là trong một hệ thống hoặc điều kiện nào đó.

Relating to a return to a less advanced state

Ví dụ
03

Một hiện tượng xảy ra khi một thứ gì đó quay trở lại trạng thái hoặc mức độ trước đó.

Describing a sequence or condition that occurs after a regression

Ví dụ