Bản dịch của từ Initiated regression trong tiếng Việt
Initiated regression
Noun [U/C] Adjective

Initiated regression(Noun)
ɪnˈɪʃɪˌeɪtɪd rɪɡrˈɛʃən
ɪˈnɪʃiˌeɪtɪd rɪˈɡrɛʃən
Ví dụ
02
Một hiện tượng xảy ra khi một thứ gì đó trở lại trạng thái hoặc mức độ trước đó.
A phenomenon that occurs when something moves back to a previous condition or level
Ví dụ
03
Hành động bắt đầu hoặc khởi đầu một cái gì đó, đặc biệt là một quá trình.
The act of starting or beginning something particularly a process
Ví dụ
Initiated regression(Adjective)
ɪnˈɪʃɪˌeɪtɪd rɪɡrˈɛʃən
ɪˈnɪʃiˌeɪtɪd rɪˈɡrɛʃən
01
Hành động bắt đầu một cái gì đó, đặc biệt là một quy trình.
Pertaining to the beginning or initiation of a process
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hiện tượng xảy ra khi một thứ gì đó quay trở lại trạng thái hoặc mức độ trước đó.
Describing a sequence or condition that occurs after a regression
Ví dụ
