Bản dịch của từ Involved meeting trong tiếng Việt
Involved meeting
Noun [U/C]

Involved meeting(Noun)
ɪnvˈɒlvd mˈiːtɪŋ
ˌɪnˈvɑɫvd ˈmitɪŋ
01
Một cuộc họp của những người trong cùng một mục đích, thường là để thảo luận hoặc đưa ra quyết định.
A gathering of people for a particular purpose often for discussion or decisionmaking
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động tập hợp của những cá nhân để trò chuyện hoặc thảo luận
The act of coming together of individuals to converse or deliberate
Ví dụ
