Bản dịch của từ It operator trong tiếng Việt
It operator
Noun [U/C]

It operator(Noun)
ˈɪt ˈɒpərˌeɪtɐ
ˈɪt ˈɑpɝˌeɪtɝ
01
Một người điều hành hoặc quản lý hệ thống máy tính, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
A person who operates or manages a computer system particularly in the information technology sector
Ví dụ
02
Một cá nhân phụ trách việc lắp đặt, bảo trì và hiệu suất của hạ tầng CNTT trong một tổ chức.
An individual who oversees the installation maintenance and performance of IT infrastructure in an organization
Ví dụ
03
Một người phụ trách quản lý tài nguyên công nghệ thông tin và đảm bảo rằng các công cụ và hệ thống công nghệ hoạt động hiệu quả.
A person responsible for managing IT resources and ensuring that technological tools and systems function efficiently
Ví dụ
