Bản dịch của từ Junior level trong tiếng Việt

Junior level

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junior level(Noun)

dʒˈuːnjɐ lˈɛvəl
ˈdʒunjɝ ˈɫɛvəɫ
01

Giai đoạn phát triển của một học sinh hoặc nhân viên ở vị trí junior.

The stage of development of a student or employee in a junior capacity

Ví dụ
02

Một cấp bậc trong một tổ chức hoặc nghề nghiệp thường liên quan đến ít trách nhiệm hoặc quyền hạn hơn.

A level in an organization or profession typically associated with less responsibility or authority

Ví dụ
03

Một cấp bậc hoặc vị trí thấp hơn, đặc biệt khi so sánh với một người có kinh nghiệm nhiều hơn hoặc một chức danh cao hơn.

A lower rank or position especially in relation to a person with more experience or a senior title

Ví dụ