ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Keep identification
Để duy trì hoặc bảo quản trong một tình trạng hoặc trạng thái nhất định.
To maintain or preserve in a specified condition or state
Giữ quyền sở hữu, giữ cái gì trong tay.
To retain possession of to have in ones keeping
Để tiếp tục giữ hoặc nắm giữ
To continue to have or hold
Để tiếp tục giữ hoặc sở hữu
An item or object that is kept for some purpose
Giữ quyền sở hữu, giữ trong tay
The act of keeping or being kept
Để duy trì hoặc bảo quản trong một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
A term used to refer to a protective custody or control