Bản dịch của từ Large screen trong tiếng Việt

Large screen

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Large screen(Noun)

lˈɑːdʒ skrˈiːn
ˈɫɑrdʒ ˈskrin
01

Một bề mặt phẳng lớn trên đó hình ảnh được hiển thị thường thấy trên tivi hoặc trong rạp chiếu phim

A big flat surface on which images are displayed typically found on televisions or in movie theaters

Ví dụ
02

Một thiết bị hiển thị có kích thước lớn hơn màn hình tiêu chuẩn được sử dụng để xem nội dung

A display device with a greater size than standard screens used for viewing content

Ví dụ
03

Một màn hình điện tử lớn hơn màn hình máy tính thông thường thường được sử dụng để thuyết trình hoặc giải trí

An electronic screen larger than typical computer monitors often used for presentations or entertainment

Ví dụ