Anh - Việt

Bản dịch của từ Laundered trong tiếng Việt

laundered

Verb

laundered (Verb)

/lˈɔndɚd/
/lˈɔndɚd/
AI

Nghĩa 01

Giặt (quần áo, khăn trải giường, vải vóc, v.v.): hành động rửa sạch quần áo hoặc đồ vải bằng nước, xà phòng hoặc máy giặt.

To wash clothes linens etc.

Ví dụ
Cô ấy đã giặt khăn trải bàn của trung tâm cộng đồng cho sự kiện từ thiện.She laundered the community center's tablecloths for the charity event.
Họ đã không giặt đồng phục trước trận đấu lớn.They did not launder the uniforms before the big game.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của laundered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

launder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

laundered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

laundered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

launders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

laundering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh