Bản dịch của từ Lean adolescent trong tiếng Việt

Lean adolescent

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lean adolescent(Adjective)

lˈiːn ˌædəlˈɛsənt
ˈɫin ˌeɪdəˈɫɛsənt
01

Nghiêng hoặc cúi về một hướng nhất định

To incline or bend in a particular direction

Ví dụ
02

Gầy hoặc mỏng manh với ít mỡ trên cơ thể

Having little fat on the body thin or slender

Ví dụ
03

Không có nhiều cơ bắp hoặc khối lượng cơ thể

Not having much body mass fit or muscular

Ví dụ

Lean adolescent(Noun)

lˈiːn ˌædəlˈɛsənt
ˈɫin ˌeɪdəˈɫɛsənt
01

Không có nhiều khối lượng cơ thể săn chắc hoặc cơ bắp

A person who is in the stage of adolescence typically between ages 13 and 19

Ví dụ
02

Nghiêng hoặc cúi về một hướng nhất định

A person characterized by youthfulness and immaturity

Ví dụ
03

Cơ thể gầy hoặc mảnh mai có ít mỡ

A young person who is in the process of developing into an adult

Ví dụ