Bản dịch của từ Legacy automaker trong tiếng Việt

Legacy automaker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Legacy automaker(Noun)

lˈɛɡəsi ˈɔːtəmˌeɪkɐ
ˈɫɛɡəsi ˈɔtəˌmeɪkɝ
01

Một công ty nổi tiếng với việc sản xuất ô tô và đã xây dựng được một lịch sử hoặc danh tiếng đáng kể trong ngành công nghiệp ô tô.

A company known for producing cars that has established a significant history or reputation in the automotive industry

Ví dụ
02

Một nhà sản xuất ô tô đã hoạt động lâu năm thường gắn liền với các thương hiệu ô tô truyền thống hoặc lịch sử.

A manufacturer of automobiles that has been in operation for a long time often associated with traditional or historical automotive brands

Ví dụ
03

Một nhà sản xuất ô tô có ảnh hưởng lâu dài đến thị trường và văn hóa ô tô.

An automaker that has had a longstanding influence on the automotive market and culture

Ví dụ