Bản dịch của từ Let it ride trong tiếng Việt

Let it ride

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Let it ride(Idiom)

lˈɛt ˈɪt rˈaɪd
ˈɫɛt ˈɪt ˈraɪd
01

Để cho một tình huống tiếp diễn như hiện tại mà không thực hiện thay đổi nào.

To allow a situation to continue as it is without making changes

Ví dụ
02

Tiếp tục một hành động hoặc một chuỗi sự kiện nào đó mà không can thiệp hay thay đổi hướng đi.

To continue with a particular action or course of events without intervening or altering course

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong cờ bạc để chỉ việc giữ lại số tiền thắng từ một ván cược cho ván tiếp theo.

Often used in gambling to mean to leave winnings on a bet or wager for the next round or round of betting

Ví dụ