Bản dịch của từ Liquid crystal display trong tiếng Việt
Liquid crystal display
Noun [U/C]

Liquid crystal display(Noun)
lˈɪkwəd kɹˈɪstəl dɨsplˈeɪ
lˈɪkwəd kɹˈɪstəl dɨsplˈeɪ
01
Một công nghệ được sử dụng để hiển thị hình ảnh trên màn hình bằng cách sử dụng tinh thể lỏng thay đổi định hướng khi có dòng điện.
A technology used for displaying images on screens using liquid crystals that change orientation when an electric current is applied.
Ví dụ
02
Một màn hình điện tử sử dụng tinh thể lỏng để tạo ra hình ảnh khả kiến với việc sử dụng ánh sáng nền hoặc phản chiếu ánh sáng.
An electronic display that utilizes liquid crystals to produce visible images with the use of backlighting or reflecting light.
Ví dụ
