Bản dịch của từ Literacy rate trong tiếng Việt

Literacy rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Literacy rate(Noun)

lˈɪtərəsi rˈeɪt
ˈɫɪtɝəsi ˈreɪt
01

Một thước đo khả năng sử dụng đọc và viết trong bối cảnh thực tế.

A measure of the ability to use reading and writing in a practical context

Ví dụ
02

Một chỉ số quan trọng về giáo dục và phát triển kinh tế trong một dân số.

A critical indicator of educational and economic development in a population

Ví dụ
03

Tỷ lệ phần trăm người trong một khu vực nhất định có khả năng đọc và viết.

The percentage of people in a given area who can read and write

Ví dụ