Bản dịch của từ Live event trong tiếng Việt

Live event

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live event(Noun)

lˈaɪv ɪvˈɛnt
ˈɫaɪv ˈɛvənt
01

Một buổi trình diễn công khai hoặc một sự kiện tập hợp đang diễn ra ngay tại thời điểm người ta xem.

A public performance presentation or gathering that is happening at the moment it is viewed

Ví dụ
02

Một sự kiện đang diễn ra theo thời gian thực, thường được phát sóng hoặc mở cửa cho khán giả và có sự tham gia của những người tham gia.

An occurrence that is happening in real time often broadcasted or open to an audience involving participants

Ví dụ
03

Một sự kiện như buổi hòa nhạc, trận thể thao hoặc hội nghị đang diễn ra vào thời điểm hiện tại.

An event such as a concert sports game or conference that is taking place in the present time

Ví dụ