Bản dịch của từ Live out of a suitcase trong tiếng Việt

Live out of a suitcase

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Live out of a suitcase(Idiom)

01

Việc đi lại thường xuyên hoặc không định cư tại một nơi, thường ám chỉ lối sống tạm bợ.

经常旅行或不在一地定居,通常意味着一种流动的生活方式。

Ví dụ
02

Để duy trì lối sống tối giản, hầu hết đồ đạc cá nhân đều được đóng gói gọn trong vali vì thường xuyên phải di chuyển.

Maintaining a minimalist lifestyle, with most personal belongings packed into a suitcase due to constant travel.

Ví dụ
03

Ví dụ