Bản dịch của từ Low barrier to entry trong tiếng Việt
Low barrier to entry
Phrase

Low barrier to entry(Phrase)
lˈəʊ bˈærɪɐ tˈuː ˈɛntri
ˈɫoʊ ˈbæriɝ ˈtoʊ ˈɛntri
01
Đề cập đến các điều kiện thuận lợi cho việc tham gia hoặc tham gia, đặc biệt là trong một thị trường hoặc ngành công nghiệp.
Refers to conditions that are favorable for participation or involvement particularly in a market or industry
Ví dụ
Ví dụ
