Bản dịch của từ Lower ambition trong tiếng Việt

Lower ambition

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lower ambition(Noun)

lˈəʊɐ æmbˈɪʃən
ˈɫoʊɝ æmˈbɪʃən
01

Mong muốn đạt được thành tựu hoặc khác biệt thường được đo lường qua việc theo đuổi các mục tiêu hoặc khát vọng.

A desire for achievement or distinction often measured by the pursuit of goals or aspirations

Ví dụ
02

Một khao khát mạnh mẽ để làm hoặc đạt được điều gì đó thường đòi hỏi sự quyết tâm và nỗ lực chăm chỉ.

A strong wish to do or achieve something typically requiring determination and hard work

Ví dụ
03

Sự thúc đẩy hoặc động lực đứng sau những hành động và mong muốn của con người để đạt được một kết quả hoặc thành công cụ thể.

The drive or motivation behind ones actions and desires for a specific outcome or success

Ví dụ