Bản dịch của từ Lupin trong tiếng Việt

Lupin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lupin(Noun)

lˈupɪn
lˈupn̩
01

Một loài cây thuộc chi Lupinus trong họ Đậu (Fabaceae); thường gọi là cây lupin hoặc cây đậu răng ngựa, có hoa hình chùm và hạt giống đôi khi ăn được hoặc dùng làm cây cảnh.

Any member of the genus Lupinus in the family Fabaceae.

豆科植物中的角豆

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hạt đậu lupin (đậu lupin vàng) là hạt của cây Lupinus, thường có màu vàng, dùng làm thức ăn cho cừu và bò, và cũng được ăn ở vùng Địa Trung Hải và Mỹ Latinh. Nếu không sơ chế đúng cách, hạt này có thể độc do chứa chất đắng và độc tố tự nhiên.

A lupin bean, a yellow legume seed of a Lupinus plant (usually Lupinus luteus), used as feed for sheep and cattle and commonly eaten in the Mediterranean area and in Latin America although toxic if prepared improperly.

黄豆荚,一种可食用的豆类。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ