Bản dịch của từ Maffick trong tiếng Việt

Maffick

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maffick(Verb)

mˈæfɪk
mˈæfɪk
01

Ăn mừng náo nhiệt, vui mừng xa hoa, nhất là nhân dịp quốc lễ (ban đầu là giải vây cho quân đồn trú của Anh bị bao vây ở Mafeking (nay là Mafikeng), Nam Phi, vào tháng 5 năm 1900). Về sau thường dùng với hàm ý miệt thị.

To celebrate uproariously rejoice extravagantly especially on an occasion of national celebration originally the relief of the British garrison besieged in Mafeking now Mafikeng South Africa in May 1900 In later use usually with pejorative connotations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh