Bản dịch của từ Mainstream culinary trong tiếng Việt

Mainstream culinary

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainstream culinary(Noun)

mˈeɪnstriːm kjˈuːlɪnəri
ˈmeɪnˌstrim ˈkjuɫəˌnɛri
01

Xu hướng được chấp nhận hoặc chiếm ưu thế trong một lĩnh vực cụ thể, đặc biệt là trong nghệ thuật hoặc văn học.

The accepted or dominant trend in a particular field especially in art or literature

Ví dụ
02

Một loạt các sở thích hoặc hoạt động phong phú, đặc biệt là trong lĩnh vực văn hóa.

The broadest range of interests or activities especially in culture

Ví dụ
03

Một dòng suy nghĩ hoặc hành động được thừa nhận rộng rãi hoặc chấp nhận.

A current of thought or action that is widely recognized or accepted

Ví dụ

Mainstream culinary(Adjective)

mˈeɪnstriːm kjˈuːlɪnəri
ˈmeɪnˌstrim ˈkjuɫəˌnɛri
01

Xu hướng được chấp nhận hoặc chiếm ưu thế trong một lĩnh vực cụ thể, đặc biệt là trong nghệ thuật hoặc văn học.

Belonging to or characteristic of the mainstream

Ví dụ
02

Một xu hướng tư tưởng hoặc hành động được công nhận hoặc chấp nhận rộng rãi.

Appealing to or representing the general populace

Ví dụ
03

Một loạt các sở thích hoặc hoạt động đa dạng, đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa.

Widely accepted regarded or practiced

Ví dụ