Bản dịch của từ Mali trong tiếng Việt

Mali

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mali(Noun)

mˈæli
ˈmɑɫi
01

Một quốc gia ở Tây Phi, không có biển, được bao quanh bởi Algeria, Niger, Burkina Faso, Côte d'Ivoire, Guinea, Senegal và Mauritania.

A country in West Africa landlocked by Algeria Niger Burkina Faso Côte dIvoire Guinea Senegal and Mauritania

Ví dụ
02

Một cái tên có nguồn gốc từ Đế chế Mali, một điểm quan trọng trong lịch sử về thương mại và văn hóa ở châu Phi.

A name derived from the Mali Empire historically significant for trade and culture in Africa

Ví dụ
03

Cộng hòa Mali nổi tiếng với lịch sử phong phú, văn hóa đa dạng và những đặc điểm địa lý độc đáo.

The Republic of Mali known for its rich history culture and geographic features

Ví dụ