Bản dịch của từ Mangrove swamps trong tiếng Việt

Mangrove swamps

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mangrove swamps(Noun)

mˈæŋɡrəʊv swˈɒmps
ˈmæŋˌɡroʊv ˈswɑmps
01

Các vùng đất ngập nước ven biển bị ngập mặn do nước biển, đặc trưng bởi sự hiện diện của cây mắm.

Coastal wetlands that are flooded with salt water from the ocean characterized by the presence of mangrove trees

Ví dụ
02

Các khu vực sinh thái có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ bờ biển và đa dạng sinh học.

Habitat areas that play a crucial role in coastal protection and biodiversity

Ví dụ
03

Các hệ sinh thái ở vùng triều hỗ trợ đa dạng các loài thực vật và động vật.

Ecosystems found at the intertidal zone supporting a diverse range of flora and fauna

Ví dụ