Anh - Việt

Bản dịch của từ Matcher trong tiếng Việt

matcher

NounVerb

matcher (Noun)

/mˈætʃɚ/
/mˈætʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị hoặc người chịu trách nhiệm đảm bảo khả năng tương thích hoặc sự phù hợp.

Một thiết bị hoặc người chịu trách nhiệm đảm bảo khả năng tương thích hoặc sự phù hợp.

A device or person who is responsible for ensuring compatibility or conformity.

Ví dụ
Người điều phối đảm bảo mọi người phù hợp trong sự kiện cộng đồng.The matcher ensures everyone fits well in the community event.
Người điều phối không chọn ngẫu nhiên người tham gia cho dự án xã hội.The matcher does not select participants randomly for the social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một người có mối quan hệ với người khác.

Một người có mối quan hệ với người khác.

A person who is associated with another in a relationship.

Ví dụ
John là một người phù hợp tuyệt vời với Sarah trong nhóm xã hội của họ.John is a great matcher for Sarah in their social group.
Lisa không phải là một người phù hợp tốt với tính cách hướng ngoại của Tom.Lisa is not a good matcher for Tom's outgoing personality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một người hoặc vật phù hợp với vật khác.

Một người hoặc vật phù hợp với vật khác.

A person or thing that matches something else.

Ví dụ
Người tư vấn việc làm đã giúp tôi tìm công việc truyền thông xã hội lý tưởng.The job matcher helped me find my ideal social media role.
Một người ghép đôi tốt không tồn tại cho tất cả các sự kiện xã hội.A good matcher does not exist for all social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

matcher (Verb)

/mˈætʃɚ/
/mˈætʃɚ/
AI

Nghĩa 01 · Để ghép nối hoặc kết nối hai mục.

Để ghép nối hoặc kết nối hai mục.

To pair or connect two items.

Ví dụ
Chương trình matcher kết nối tình nguyện viên với các dự án cộng đồng địa phương.The program matcher connects volunteers with local community service projects.
Matcher không kết nối những người không có sở thích hoặc mục tiêu chung.The matcher does not link people without shared interests or goals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để cung cấp câu trả lời phù hợp hoặc tương đương.

Để cung cấp câu trả lời phù hợp hoặc tương đương.

To provide a suitable answer or equivalent.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng matcher giúp các gia đình tìm nhà ở phù hợp.The community center matcher helps families find suitable housing options.
Matcher không cung cấp đủ tài nguyên cho các gia đình thu nhập thấp.The matcher does not provide enough resources for low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để khớp hoặc tương ứng với thứ gì đó khác.

Để khớp hoặc tương ứng với thứ gì đó khác.

To match or correspond with something else.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể phù hợp với sở thích khác nhau giữa các nhóm tuổi.Social media can matcher different interests among various age groups.
Các hoạt động xã hội không phù hợp với sở thích và nhu cầu của mọi người.Social activities do not matcher everyone's preferences and needs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh