Bản dịch của từ Mathematics excellence trong tiếng Việt
Mathematics excellence
Noun [U/C]

Mathematics excellence(Noun)
mˌæθɪmˈætɪks ˈɛksələns
ˌmæθəˈmætɪks ˈɛkˈsɛɫəns
Ví dụ
Ví dụ
03
Khoa học trừu tượng về số lượng và không gian, không chỉ tồn tại dưới dạng các khái niệm trừu tượng trong toán học thuần túy, mà còn được áp dụng trong các lĩnh vực khác như vật lý và kỹ thuật, gọi là toán học ứng dụng.
The abstract science of number quantity and space either as abstract concepts pure mathematics or as applied to other disciplines such as physics and engineering applied mathematics
Ví dụ
