Bản dịch của từ Matrix keypad trong tiếng Việt

Matrix keypad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Matrix keypad(Noun)

mˈætrɪks kˈiːpæd
ˈmætrɪks ˈkiˌpæd
01

Một thiết bị đầu vào được sắp xếp theo dạng ma trận thường được sử dụng trong nhiều hệ thống điện tử để điều khiển hoặc nhập số.

An input device arranged in a matrix layout often used in various electronic systems for control or numeric entry

Ví dụ
02

Một cấu trúc giống như bảng lưới bao gồm các nút có thể đại diện cho nhiều đầu vào khác nhau trong các ứng dụng toán học hoặc tính toán.

A gridlike structure of buttons that can represent various inputs in mathematical or computational applications

Ví dụ
03

Một loại bàn phím sử dụng bố cục ma trận các phím, cho phép nhấn nhiều phím cùng lúc và nhập liệu một cách hiệu quả.

A type of keyboard that uses a matrix arrangement of keys allowing for multiple key presses and efficient input

Ví dụ