Bản dịch của từ Matrix keypad trong tiếng Việt
Matrix keypad
Noun [U/C]

Matrix keypad(Noun)
mˈætrɪks kˈiːpæd
ˈmætrɪks ˈkiˌpæd
Ví dụ
02
Một cấu trúc giống như bảng lưới bao gồm các nút có thể đại diện cho nhiều đầu vào khác nhau trong các ứng dụng toán học hoặc tính toán.
A gridlike structure of buttons that can represent various inputs in mathematical or computational applications
Ví dụ
