Bản dịch của từ Maximum occupancy trong tiếng Việt

Maximum occupancy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maximum occupancy(Noun)

mˈæksɪməm ˈɒkjʊpənsi
ˈmæksɪməm ˈɑkjəpənsi
01

Giới hạn hoặc sức chứa được quy định bởi các quy tắc hoặc hướng dẫn an toàn cho một địa điểm.

The limit or capacity set by regulations or safety guidelines for a venue

Ví dụ
02

Số lượng lớn nhất những người có thể có mặt tại một không gian hoặc cơ sở cùng một lúc.

The largest number of individuals that may occupy a space or facility at one time

Ví dụ
03

Một quy định hoặc hạn chế về số lượng người được phép có mặt trong một khu vực cụ thể.

A rule or restriction regarding the number of people allowed in a specific area

Ví dụ