Bản dịch của từ Mixed trong tiếng Việt

Mixed

VerbAdjective

Mixed Verb

/mɪkst/
/mˈɪkst/
01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của hỗn hợp

Simple past and past participle of mix

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Mixed Adjective

/mɪkst/
/mˈɪkst/
01

Phân cực; bao gồm cả phản hồi tích cực và tiêu cực.

Polarizing including both positive and negative feedback

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Xuất phát từ hai hoặc nhiều chủng tộc hoặc giống (thường được sử dụng nhất để mô tả con cái của một bố mẹ da trắng và một bố mẹ da đen).

Stemming from two or more races or breeds most commonly used to describe an offspring of one white parent and one black parent

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Không hoàn toàn tinh khiết, bị nhiễm độc hoặc pha trộn.

Not completely pure tainted or adulterated

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mixed

Không có idiom phù hợp