Anh - Việt

Bản dịch của từ Mixed trong tiếng Việt

mixed

AdjectiveVerb

mixed (Adjective)

/mɪkst/
/mˈɪkst/
AI

Nghĩa 01 · Có cả phản hồi/tình cảm tích cực lẫn tiêu cực; gây chia rẽ hoặc đánh giá trái chiều (một phần người thích, một phần người không thích).

Có cả phản hồi/tình cảm tích cực lẫn tiêu cực; gây chia rẽ hoặc đánh giá trái chiều (một phần người thích, một phần người không thích).

Polarizing including both positive and negative feedback.

Ví dụ
Phản hồi trên mạng xã hội là hỗn hợp sau sự kiện.The feedback on social media was mixed after the event.
Các nhà phê bình không đưa ra đánh giá hỗn hợp về chính sách mới.The critics did not give mixed reviews about the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có nguồn gốc lai giữa hai hay nhiều chủng tộc hoặc giống; thường dùng để miêu tả con cháu có cha mẹ thuộc hai chủng tộc khác nhau (ví dụ một phụ huynh da trắng và một phụ huynh da đen).

Có nguồn gốc lai giữa hai hay nhiều chủng tộc hoặc giống; thường dùng để miêu tả con cháu có cha mẹ thuộc hai chủng tộc khác nhau (ví dụ một phụ huynh da trắng và một phụ huynh da đen).

Stemming from two or more races or breeds most commonly used to describe an offspring of one white parent and one black parent.

Ví dụ
Cô ấy tự hào về nguồn gốc hỗn hợp từ cả hai cha mẹ.She is proud of her mixed heritage from both parents.
Họ không xác định là người hỗn hợp trong cộng đồng của mình.They do not identify as mixed people in their community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Không hoàn toàn nguyên chất; bị pha lẫn hoặc bị tạp chất làm giảm độ tinh khiết hoặc chất lượng.

Không hoàn toàn nguyên chất; bị pha lẫn hoặc bị tạp chất làm giảm độ tinh khiết hoặc chất lượng.

Not completely pure tainted or adulterated.

Ví dụ
Nhóm xã hội này có sự pha trộn giữa nhiều nền văn hóa và niềm tin.The social group is mixed with various cultural backgrounds and beliefs.
Cộng đồng không có ý kiến trái chiều về chính sách mới.The community does not have mixed opinions about the new policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của mixed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mixed

trộn

more mixed

hỗn hợp thêm

most mixed

hỗn hợp nhất

mixed (Verb)

/mɪkst/
/mˈɪkst/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “mix” — nghĩa là đã trộn, đã pha hoặc đã hòa lẫn các thứ với nhau.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “mix” — nghĩa là đã trộn, đã pha hoặc đã hòa lẫn các thứ với nhau.

simple past and past participle of mix.

Ví dụ
Họ đã kết hợp các nền văn hóa khác nhau tại lễ hội cộng đồng năm ngoái.They mixed different cultures at the community festival last year.
Họ không kết hợp các phong cách âm nhạc trong sự kiện.They did not mix the music styles during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mixed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mix

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mixed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mixed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mixes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mixing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh