Anh - Việt

Bản dịch của từ Modifies trong tiếng Việt

modifies

VerbNoun

modifies (Verb)

/mˈɑdəfaɪz/
/mˈɑdəfaɪz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) thay đổi một phần hoặc điều chỉnh cái gì đó để nó khác đi so với trạng thái ban đầu.

to make a change in something.

Ví dụ
Luật mới thay đổi phúc lợi xã hội cho các gia đình thu nhập thấp năm 2023.The new law modifies social benefits for low-income families in 2023.
Chính sách không thay đổi quyền lợi hiện có của các nhóm thiệt thòi.The policy does not modify existing rights for marginalized groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của modifies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

modify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

modified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

modified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

modifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

modifying

modifies (Noun)

/ˈmɑ.dəˌfaɪz/
/ˈmɑ.dəˌfaɪz/
AI

Nghĩa 01

Một từ hoặc cụm từ dùng để mô tả, trình bày cách một danh từ hoặc đại từ khác với những cái khác (tức là bổ nghĩa cho danh từ/đại từ).

a word or group of words that describes how a noun or pronoun is different from others.

Ví dụ
Thuật ngữ 'truyền thông xã hội' mô tả cách chúng ta kết nối với nhau hôm nay.The term 'social media' modifies how we connect with others today.
Mạng xã hội không làm thay đổi đáng kể các tương tác trong đời sống thực.Social networks do not modify our real-life interactions significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh