Bản dịch của từ Money market hedge trong tiếng Việt
Money market hedge
Noun [U/C]

Money market hedge(Noun)
mˈʌni mˈɑɹkət hˈɛdʒ
mˈʌni mˈɑɹkət hˈɛdʒ
01
Chiến lược tài chính mà các công ty sử dụng để tự bảo vệ khỏi biến động tỷ giá khi tiến hành kinh doanh quốc tế.
Financial strategies are what companies use to protect themselves against currency fluctuations when doing international business.
财务策略是公司用来应对国际业务中货币波动的措施,以保护自身免受汇率变动的影响。
Ví dụ
02
Một phương pháp phòng ngừa rủi ro ngoại hối bằng cách vay mượn tạm thời để mua hoặc bán tiền tệ trong thị trường nội địa và thị trường nước ngoài.
A method of hedging against foreign exchange risk involves short-term borrowing and lending in both domestic and international markets.
这是一种利用国内外市场的短期借贷进行外汇风险保险的方法。
Ví dụ
